cowman
/'kaumən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cowman
/'kaumən/
danh từ
- công nhân trại chăn nuôi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn bò; trại chăn nuôi
Định nghĩa tiếng Anh
n a hired hand who tends cattle and performs other duties on horseback