Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cowman

/'kaumən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cowman

/'kaumən/

danh từ

  • công nhân trại chăn nuôi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn bò; trại chăn nuôi
Định nghĩa tiếng Anh

n a hired hand who tends cattle and performs other duties on horseback

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...