Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coworker

/ˈkoʊ.wɜːr.kər/

Nghĩa thường dùng

đồng nghiệp danh từ

“My coworker helps me with the project.”Đồng nghiệp giúp tôi với dự án.

Biến thể từ coworkers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coworker

//

* danh từ
  • bạn cùng làm việc với nhau; bạn đồng nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who works with another; a co/perator.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...