Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cowpox

/'kaupɒks/ phổ biến #41587

Nghĩa thường dùng

bệnh đậu bò danh từ

“Cowpox was used in the early development of vaccines.”Bệnh đậu bò đã được sử dụng trong sự phát triển ban đầu của vaccine.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cowpox

//

* danh từ
  • bệnh đậu mùa (ở súc vật)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a viral disease of cattle causing a mild skin disease affecting the udder; formerly used to inoculate humans against smallpox

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...