cozy
/'kouzi/
tính từ: (cozy)
/'kouzi/- ấm cúng, thoải mái dễ chịu
- a cosy life: một cuộc đời ấm cúng
danh từ
- ấm giỏ ((cũng) tea cosy)
- ghế hai chỗ có nệm
Định nghĩa tiếng Anh
s. enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space\ns. having or fostering a warm or friendly and informal atmosphere\ns. suggesting connivance