Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cozy atmosphere

Nghĩa thường dùng

không gian ấm cúng và thoải mái cụm từ

“The café had a cozy atmosphere that made everyone feel at home.”Quán cà phê có bầu không khí ấm cúng khiến mọi người cảm thấy như ở nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...