Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crèche

/kreiʃ/

Nghĩa thường dùng

nhà trẻ (giữ trẻ nhỏ khi bố mẹ bận) danh từ

“The company opened a crèche so staff could leave their toddlers nearby.”Công ty mở một nhà trẻ để nhân viên có thể gửi con nhỏ ở gần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crèche

/kreiʃ/

danh từ

  • nhà bè
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...