Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crack a joke

Nghĩa thường dùng

kể chuyện cười, pha trò cụm từ

“I gave him my word that I wouldn’t crack any jokes, as I’m really bad at telling jokes.”Tôi đã hứa sẽ không pha trò gì, vì tôi kể chuyện cười dở lắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...