Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crack down on

Nghĩa thường dùng

trấn áp, xử lý nghiêm cụm từ

“Authorities will crack down on illegal trade.”Nhà chức trách sẽ trấn áp buôn bán trái phép.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...