Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crack open a cold one

/kræk ˈoʊpən ə koʊld wʌn/

Nghĩa thường dùng

Mở một chai bia, thường để thư giãn. cụm từ

“After work, I like to crack open a cold one.”Sau giờ làm việc, tôi thích mở một chai bia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...