crack open a cold one
/kræk ˈoʊpən ə koʊld wʌn/
Nghĩa thường dùng
Mở một chai bia, thường để thư giãn.
cụm từ
“After work, I like to crack open a cold one.”Sau giờ làm việc, tôi thích mở một chai bia.