crack the books
/kræk ðə bʊks/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu học bài, mở sách ra học
thành ngữ
“It's time to crack the books if you want to pass the exam.”Đã đến lúc mở sách học rồi nếu bạn muốn qua kỳ thi.