Crack up
Nghĩa thường dùng
“I always crack up when I watch my favorite comedy shows; they really make me laugh.”Tôi luôn cười ngặt nghẽo khi xem những chương trình hài yêu thích; chúng thực sự khiến tôi cười.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I always crack up when I watch my favorite comedy shows; they really make me laugh.”Tôi luôn cười ngặt nghẽo khi xem những chương trình hài yêu thích; chúng thực sự khiến tôi cười.
Đang tải...