crackdown
/'krækdaun/ Collins ★★ phổ biến #9337
Nghĩa thường dùng
cuộc trấn áp, đợt siết chặt (xử lý mạnh tay)
danh từ
“The city launched a crackdown on illegal parking near the market.”Thành phố mở đợt trấn áp việc đỗ xe trái phép gần chợ.
Biến thể từ
crackdowns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crackdown
//
* danh từ- sự trừng trị thẳng tay, biện pháp thẳng tay hơn
Định nghĩa tiếng Anh
n. severely repressive actions