Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crackdown

/'krækdaun/ Collins ★★ phổ biến #9337

Nghĩa thường dùng

cuộc trấn áp, đợt siết chặt (xử lý mạnh tay) danh từ

“The city launched a crackdown on illegal parking near the market.”Thành phố mở đợt trấn áp việc đỗ xe trái phép gần chợ.

Biến thể từ crackdowns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crackdown

//

* danh từ
  • sự trừng trị thẳng tay, biện pháp thẳng tay hơn
Định nghĩa tiếng Anh

n. severely repressive actions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...