Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

craft a narrative

/kræft ə ˈnærətɪv/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một câu chuyện hoặc khái niệm qua thời trang cụm từ

“Designers often craft a narrative with their collections.”Các nhà thiết kế thường tạo ra một câu chuyện với các bộ sưu tập của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...