Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

craft fashion narratives

/kræft ˈfæʃən ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các câu chuyện hoặc chủ đề về thời trang cụm từ

“Brands often craft fashion narratives to connect with consumers.”Các thương hiệu thường tạo ra các câu chuyện về thời trang để kết nối với người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...