Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

craftsmanship

/'krɑ:ftsmənʃip/ Collins ★ phổ biến #15188

Nghĩa thường dùng

tay nghề danh từ

“The vase showed exquisite craftsmanship.”Cái bình thể hiện tay nghề tinh xảo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

craftsmanship

/'krɑ:ftsmənʃip/

danh từ

  • sự khéo léo, sự lành nghề, sự thạo nghề
Định nghĩa tiếng Anh

n skill in an occupation or trade

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...