crambo
/'kræmbou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crambo
/'kræmbou/
danh từ
- trò chơi hoạ vần (một người xướng lên một từ, những người khác tìm từ cùng vần)
Định nghĩa tiếng Anh
a. A game in which one person gives a word, to which another finds a rhyme. a. A word rhyming with another word.