Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crambo

/'kræmbou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crambo

/'kræmbou/

danh từ

  • trò chơi hoạ vần (một người xướng lên một từ, những người khác tìm từ cùng vần)
Định nghĩa tiếng Anh

a. A game in which one person gives a word, to which another finds a rhyme. a. A word rhyming with another word.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...