Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crankle

/'kræɳkl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crankle

/'kræɳkl/

danh từ

  • khúc uốn quanh, khúc quanh co, chỗ khúc khuỷu
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To break into bends, turns, or angles; to crinkle. v. i. To bend, turn, or wind. n. A bend or turn; a twist; a crinkle.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...