Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

crankle

/'kræɳkl/

danh từ

  • khúc uốn quanh, khúc quanh co, chỗ khúc khuỷu
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To break into bends, turns, or angles; to crinkle.\nv. i. To bend, turn, or wind.\nn. A bend or turn; a twist; a crinkle.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...