cranky
/'kræɳki/ GRE phổ biến #14131
Biến thể từ
crankier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cranky
/'kræɳki/
tính từ
- tròng trành không vững, xộc xệch
- ốm yếu
- kỳ quặc, gàn dở, lập dị (tính tình)
- đồng bóng, hay thay đổi
- quanh co, khúc khuỷu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cáu kỉnh, quàu quạu
Định nghĩa tiếng Anh
s. easily irritated or annoyed