Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cranky

/'kræɳki/ GRE phổ biến #14131
Biến thể từ crankier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cranky

/'kræɳki/

tính từ

  • tròng trành không vững, xộc xệch
  • ốm yếu
  • kỳ quặc, gàn dở, lập dị (tính tình)
  • đồng bóng, hay thay đổi
  • quanh co, khúc khuỷu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cáu kỉnh, quàu quạu
Định nghĩa tiếng Anh

s. easily irritated or annoyed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...