Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crash course

Nghĩa thường dùng

khóa học cấp tốc ngắn cụm từ

“I took a crash course in Excel before the internship.”Tôi học một khóa cấp tốc về Excel trước kỳ thực tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...