craziness
/'kreizinis/ phổ biến #18067
Biến thể từ
crazinesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
craziness
/'kreizinis/
danh từ
- sự quá say mê
- sự mất trí, sự điên dại
- tình trạng xộc xệch, tình trạng khập khiểng, tình trạng ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...)
- tình trạng ốm yếu
Định nghĩa tiếng Anh
n. informal terms for insanity