Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cream cheese

/'kri:m'tʃi:z/

Nghĩa thường dùng

phó mát làm bằng sữa không gạn bớt kem danh từ

“I love spreading cream cheese on my bagel in the morning.”Tôi thích phết phó mát cream cheese lên bánh bagel vào buổi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cream cheese

/'kri:m'tʃi:z/

danh từ

  • phó mát làm bằng sữa không gạn bớt kem
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...