cream cheese
/'kri:m'tʃi:z/
Nghĩa thường dùng
phó mát làm bằng sữa không gạn bớt kem
danh từ
“I love spreading cream cheese on my bagel in the morning.”Tôi thích phết phó mát cream cheese lên bánh bagel vào buổi sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cream cheese
/'kri:m'tʃi:z/
danh từ
- phó mát làm bằng sữa không gạn bớt kem