Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create – creation

/kriˈeɪt/ – /kriˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo ra – sự sáng tạo v – n

“They create beautiful art – The creation is impressive.”Họ tạo ra nghệ thuật đẹp – Sự sáng tạo thật ấn tượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...