create a buzz
/kriːˈeɪt ə bʌz/
Nghĩa thường dùng
tạo ra sự phấn khích và hứng thú
cụm từ
“The new product launch created a buzz on social media.”Sự ra mắt sản phẩm mới đã tạo ra sự phấn khích trên mạng xã hội.