Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a buzz

/kriːˈeɪt ə bʌz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự phấn khích và hứng thú cụm từ

“The new product launch created a buzz on social media.”Sự ra mắt sản phẩm mới đã tạo ra sự phấn khích trên mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...