Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a campaign

Nghĩa thường dùng

tạo ra một chiến dịch cụm từ

“They want to create a campaign that resonates with young consumers.”Họ muốn tạo ra một chiến dịch phù hợp với người tiêu dùng trẻ tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...