Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a foundation

/kriːˈeɪt ə faʊnˈdeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo ra nền tảng cụm từ

“Creating a foundation of love is essential in families.”Tạo ra nền tảng tình yêu là điều cần thiết trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...