Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a framework

/kreɪt ə ˈfreɪmˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một khung pháp lý cụm từ

“We need to create a framework for the new policy.”Chúng ta cần tạo ra một khung pháp lý cho chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...