Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a legacy

/kriːˈeɪt ə ˈlɛɡəsi/

Nghĩa thường dùng

tạo ra di sản cụm từ

“Families often aim to create a legacy for their children.”Các gia đình thường hướng tới việc tạo ra di sản cho con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...