Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a new path

/kriˈeɪt ə nu pæθ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một con đường hoặc hướng đi mới cụm từ

“She aims to create a new path in her career.”Cô ấy đặt mục tiêu tạo ra một con đường mới trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...