Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a nurturing environment

/kriːeɪt ə ˈnɜːrtʃərɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

tạo ra môi trường nuôi dưỡng cụm từ

“It's important to create a nurturing environment for children.”Việc tạo ra môi trường nuôi dưỡng cho trẻ em là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...