Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a pathway to

/kriːˈeɪt ə ˈpæθweɪ tuː/

Nghĩa thường dùng

để tạo ra một con đường đạt được điều gì đó cụm từ

“Education can create a pathway to better job opportunities.”Giáo dục có thể tạo ra con đường đến những cơ hội việc làm tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...