Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a plan

/kriːˈeɪt ə plæn/

Nghĩa thường dùng

tạo kế hoạch cụm từ

“We need to create a plan.”Chúng ta cần tạo kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...