create a ripple effect
/kriˈeɪt ə ˈrɪpəl ɪˈfɛkt/
Nghĩa thường dùng
gây ra một chuỗi những hậu quả hoặc thay đổi
cụm từ
“One small decision can create a ripple effect in the organization.”Một quyết định nhỏ có thể tạo ra một chuỗi hậu quả trong tổ chức.