Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a ripple effect

/kriˈeɪt ə ˈrɪpəl ɪˈfɛkt/

Nghĩa thường dùng

gây ra một chuỗi những hậu quả hoặc thay đổi cụm từ

“One small decision can create a ripple effect in the organization.”Một quyết định nhỏ có thể tạo ra một chuỗi hậu quả trong tổ chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...