Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a routine

/kriˈeɪt ə ruˈtin/

Nghĩa thường dùng

tạo thói quen cụm từ

“Creating a routine helps children feel secure.”Tạo thói quen giúp trẻ cảm thấy an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...