Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a safe environment

/kriˈeɪt ə seɪf ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một nơi mà mọi người cảm thấy an toàn cụm từ

“It's important to create a safe environment for children.”Điều quan trọng là tạo ra một môi trường an toàn cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...