Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a schedule

/kriːˈeɪt ə ˈskɛdʒ.uːl/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch thời gian cụ thể cho việc tập luyện cụm từ

“Creating a schedule can help you stay committed to fitness.”Lập một lịch trình có thể giúp bạn giữ cam kết với thể dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...