Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a sense of order

/kriːˈeɪt ə sɛns əv ˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

phát triển cảm giác tổ chức trong một tình huống cụm từ

“The teacher aimed to create a sense of order in the classroom.”Giáo viên muốn tạo ra cảm giác trật tự trong lớp học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...