Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a storm

/kriˈeɪt ə stɔrm/

Nghĩa thường dùng

gây ra nhiều rắc rối hoặc tranh cãi cụm từ

“His comments created a storm in the media.”Những bình luận của anh ấy đã gây ra một cơn bão trong truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...