Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a supportive environment

/kriːˈeɪt ə səˈpɔːrtɪv ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một nơi mà mọi người cảm thấy an toàn và được khuyến khích cụm từ

“Schools should create a supportive environment for all students.”Các trường học nên tạo ra một môi trường hỗ trợ cho tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...