Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a timeline

/kriˈeɪt ə ˈtaɪmˌlaɪn/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một thời gian biểu cụm từ

“We need to create a timeline for the project.”Chúng ta cần tạo ra một thời gian biểu cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...