Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a trend

/kriˈeɪt ə trɛnd/

Nghĩa thường dùng

tạo ra xu hướng cụm từ

“The brand aims to create a trend in fashion.”Thương hiệu nhằm tạo ra một xu hướng trong thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...