create a vision board
Nghĩa thường dùng
“Many people create a vision board to visualize their dreams.”Nhiều người tạo một bảng hình ảnh để hình dung ước mơ của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people create a vision board to visualize their dreams.”Nhiều người tạo một bảng hình ảnh để hình dung ước mơ của mình.
Đang tải...