Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create a workout schedule

/kriːˈeɪt ə ˈwɜːrkɑʊt ˈskɛdʒuːl/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch cho thói quen tập luyện của bạn trước cụm từ

“Creating a workout schedule can help you stay organized.”Lập kế hoạch tập luyện có thể giúp bạn giữ tổ chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...