Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create affordable housing

Nghĩa thường dùng

tạo ra nhà ở giá rẻ cụm từ

“The city is working to create affordable housing for its residents.”Thành phố đang làm việc để tạo ra nhà ở giá rẻ cho cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...