Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create awareness

/kriːˈeɪt əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra nhận thức cụm từ

“Programs aim to create awareness about environmental issues.”Các chương trình nhằm tạo ra nhận thức về các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...