Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create awareness campaigns

/kriːˈeɪt əˈwɛrnəs kæmˌpeɪnz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các chiến dịch nâng cao nhận thức cụm từ

“The organization aims to create awareness campaigns for environmental protection.”Tổ chức này nhằm tạo ra các chiến dịch nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...