create balance
/kriːˈeɪt ˈbæləns/
Nghĩa thường dùng
tạo ra sự cân bằng
cụm từ
“Families need to create balance between work and home life.”Các gia đình cần tạo ra sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình.