Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create balanced diets

/kriːˈeɪt ˈbælənst daɪəts/

Nghĩa thường dùng

lên kế hoạch chế độ ăn uống bao gồm tất cả các nhóm thực phẩm cụm từ

“Nutritionists help people create balanced diets for health.”Các chuyên gia dinh dưỡng giúp mọi người lên kế hoạch chế độ ăn uống cân bằng cho sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...