Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create brand awareness

/kriːˈeɪt brænd əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tạo sự nhận biết về thương hiệu cụm từ

“Companies invest in marketing to create brand awareness.”Các công ty đầu tư vào tiếp thị để tạo sự nhận biết về thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...