Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create brand loyalty

/kriːˈeɪt brænd ˈloʊəlti/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự cam kết mạnh mẽ của khách hàng với thương hiệu cụm từ

“Effective marketing can create brand loyalty among consumers.”Tiếp thị hiệu quả có thể tạo ra lòng trung thành với thương hiệu trong số người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...