Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create community awareness

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về các vấn đề của cộng đồng. cụm từ

“Campaigns can create community awareness about immigration rights.”Các chiến dịch có thể tăng cường nhận thức cộng đồng về quyền lợi của người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...